- 扌thủ(bàn tay)
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]
Anh ta chiêu hàng nạp phản, xây dựng thế lực của riêng mình.
chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]
Anh ta chiêu hàng nạp phản, xây dựng thế lực của riêng mình.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]
chiêu hàng thu nạp kẻ phản bội (tập hợp quân ô hợp) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.