- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu; giải cứu; cứu vớt
中把人或事物从危险、困难中救出来bǎ rén huò shìwù cóng wēixiǎn、kùnnan zhōng jiùchūlái
Chúng ta phải cứu Trái Đất.
cứu; giải cứu; cứu vớt
中把人或事物从危险、困难中救出来bǎ rén huò shìwù cóng wēixiǎn、kùnnan zhōng jiùchūlái
Chúng ta phải cứu Trái Đất.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu; giải cứu; cứu vớt
cứu; giải cứu; cứu vớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.