- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
cứu vãn; khắc phục
中补救不好的情况,使其变好bǔjiù búhǎo de qíngkuàng, shǐ qī biàn hǎo
Chúng ta phải cứu vãn tình hình này.
cứu sống; cứu toàn mạng
中拯救;使不死亡或不失败zhěngjiù; shǐ búsǐwàng huò búshībài
Chúng ta phải cứu anh ấy.
cứu vãn; khắc phục
中补救不好的情况,使其变好bǔjiù búhǎo de qíngkuàng, shǐ qī biàn hǎo
Chúng ta phải cứu vãn tình hình này.
cứu sống; cứu toàn mạng
中拯救;使不死亡或不失败zhěngjiù; shǐ búsǐwàng huò búshībài
Chúng ta phải cứu anh ấy.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu vãn; khắc phục
cứu vãn; khắc phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giữ được; bảo toàn
中使某人或某事免于失败、灾难等坏的结果shǐ mǒurén huò mǒushì miǎnyú shībài、zāinàn děng huài de jiéguǒ
Chúng ta phải cứu lấy Trái Đất.
giữ được; bảo toàn
中使某人或某事免于失败、灾难等坏的结果shǐ mǒurén huò mǒushì miǎnyú shībài、zāinàn děng huài de jiéguǒ
Chúng ta phải cứu lấy Trái Đất.