- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使东西破裂或失去作用shǐ dōngxi pòliè huò shīqù zuòyòng
Xin đừng làm hỏng những cuốn sách này.
đánh bị thương; làm bị thương
中使某物受到伤害或不能使用shǐ mǒu wù shòudào shānghài huò búnéng shǐyòng
Xin đừng làm hư hại tài sản công cộng.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
中使东西破裂或失去作用shǐ dōngxi pòliè huò shīqù zuòyòng
Xin đừng làm hỏng những cuốn sách này.
đánh bị thương; làm bị thương
中使某物受到伤害或不能使用shǐ mǒu wù shòudào shānghài huò búnéng shǐyòng
Xin đừng làm hư hại tài sản công cộng.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
bị thương; làm tổn thương; gây hại
bị thương; làm tổn thương; gây hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.