- 扌thủ(bàn tay)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
Anh ấy cái gì cũng ăn, không kén chọn.
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
Anh ấy cái gì cũng ăn, không kén chọn.
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
hễ nhặt được vào rổ là rau (cái gì cũng dùng được, không kén chọn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.