- 扌thủ(bàn tay)
- 是thị(đúng, là)
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
rút (tiền); trích xuất
中从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián
Tôi muốn rút tiền mặt.
lấy (hàng gửi); thu hồi; trích xuất
中从某个地方拿出或取回某种东西cóng mǒu ge dìfang náchu huò qǔhuí mǒu zhǒng dōngxi
Xin hãy đến chỗ nhận hành lý để lấy hành lý.
rút (tiền); trích xuất
中从银行或账户中取出钱cóng yínháng huò zhànghù zhōng qǔ chū qián
Tôi muốn rút tiền mặt.
lấy (hàng gửi); thu hồi; trích xuất
中从某个地方拿出或取回某种东西cóng mǒu ge dìfang náchu huò qǔhuí mǒu zhǒng dōngxi
Xin hãy đến chỗ nhận hành lý để lấy hành lý.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
rút (tiền); trích xuất
rút (tiền); trích xuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
中从某处取出来;把需要的东西拿出来cóng mǒu chù qǔ chū lái; bǎ xūyào de dōngxi náchū lái
Xin hãy trích xuất tài liệu.
thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)
中从某物中分离出来的有用部分cóng mǒu wù zhōng fēnlí chūlái de yǒuyòng bùfen
Trích xuất thông tin hữu ích từ những dữ liệu này.
đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)
中从某处取出来;把需要的东西拿出来cóng mǒu chù qǔ chū lái; bǎ xūyào de dōngxi náchū lái
Xin hãy trích xuất tài liệu.
thăng hoa; (hóa học) thăng hoa (chuyển từ rắn sang khí)
中从某物中分离出来的有用部分cóng mǒu wù zhōng fēnlí chūlái de yǒuyòng bùfen
Trích xuất thông tin hữu ích từ những dữ liệu này.