- 扌thủ(bàn tay)
- 耑đoan(đầu mút, khởi đầu)
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
Anh ấy giả vờ không biết.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn giả vờ ngu ngốc dù biết rõ.
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
Anh ấy giả vờ không biết.
giả vờ không biết; làm ra vẻ ngơ ngác để đánh lạc hướng
Anh ấy luôn giả vờ ngu ngốc dù biết rõ.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
giả vờ không biết dù đã hiểu rõ; biết mà giả đò không biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.