- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Muốn buộc tội ai thì chẳng lo thiếu cớ [thành ngữ]
Nếu muốn kết tội ai, thì không lo không có cớ.
Muốn ghép tội cho người, lo gì không có cớ [thành ngữ]
Muốn thêm tội thì sợ gì không có cớ.
Muốn buộc tội ai thì chẳng lo thiếu cớ [thành ngữ]
Nếu muốn kết tội ai, thì không lo không có cớ.
Muốn ghép tội cho người, lo gì không có cớ [thành ngữ]
Muốn thêm tội thì sợ gì không có cớ.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Muốn buộc tội ai thì chẳng lo thiếu cớ [thành ngữ]
Muốn buộc tội ai thì chẳng lo thiếu cớ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.