- 目mục(con mắt)
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu được sự bất công.
không chịu được cái gì khó chịu; không dung thứ được sai trái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu đựng được những điều chướng mắt.
không chịu được cái nhỏ nhất; không dung thứ được chút bụi bặm [thành ngữ]
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu được sự bất công.
không chịu được cái gì khó chịu; không dung thứ được sai trái [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy không thể chịu đựng được những điều chướng mắt.
không chịu được cái nhỏ nhất; không dung thứ được chút bụi bặm [thành ngữ]
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Dùng bàn tay nhào nặn nhẹ nhàng, mềm mại chính là động tác揉.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]
không chịu được cát bụi trong mắt; (bóng) không chịu được chút bất công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không thể nhắm mắt làm ngơ.
Anh ấy không thể nhắm mắt làm ngơ.