- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh thế giới thứ hai là một bi kịch trong lịch sử nhân loại.
Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai
Chiến tranh thế giới thứ hai là một bi kịch trong lịch sử nhân loại.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai
Thế chiến thứ hai; Chiến tranh thế giới thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.