- 亼tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))
- 口khẩu(miệng, cái hộp)
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn là một tổ chức quốc tế.
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn là một tổ chức quốc tế.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.