- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt gián đoạn Mohorovičić là ranh giới giữa vỏ Trái Đất và lớp phủ.
Mặt gián đoạn Mohorovičić; mặt Moho
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt gián đoạn Mohorovičić là ranh giới giữa vỏ Trái Đất và lớp phủ.
Mặt gián đoạn Mohorovičić; mặt Moho
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Mặt không liên tục Mohorovičić (ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.