- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân loại ngữ nghĩa
Phân loại ngữ nghĩa là một nhiệm vụ quan trọng trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
phân loại ngữ nghĩa
Phân loại ngữ nghĩa là một nhiệm vụ quan trọng trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
phân loại ngữ nghĩa
phân loại ngữ nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.