- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)
Chernyshevsky là một nhà văn Nga.
Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)
Chernyshevsky là một nhà văn Nga.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)
Nikolai Chernyshevsky (nhà văn, nhà tư tưởng cách mạng Nga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.