- 凡phàm(khung bao quát, mọi thứ)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
cùng loại; cùng kiểu
中属于同一种类或相同性质的事物shǔyú tóngyī zhǒngléi huò xiāngtóng xìngzhì de shìwù
Chúng ta là cùng một loại.
giống; tương tự
中属于同一类别或种类的;相同或相似的shǔyú tóngyī lèibié huò zhǒngléi de;xiāngtóng huò xiāngsì de
Chúng tôi là người cùng loại.
cùng loại; cùng kiểu
中属于同一种类或相同性质的事物shǔyú tóngyī zhǒngléi huò xiāngtóng xìngzhì de shìwù
Chúng ta là cùng một loại.
giống; tương tự
中属于同一类别或种类的;相同或相似的shǔyú tóngyī lèibié huò zhǒngléi de;xiāngtóng huò xiāngsì de
Chúng tôi là người cùng loại.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
cùng loại; cùng kiểu
cùng loại; cùng kiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giống nhau; cùng; đồng
中属于同一类别或种类的shǔyú tóngyī lèibiè huò zhǒnglèi de
giống nhau; cùng; đồng
中属于同一类别或种类的shǔyú tóngyī lèibiè huò zhǒnglèi de