bát · tám

(ba1)

Bộ thủ số 12 · 2 nét (12 部首 · 2 12 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼋ (bát) — nghĩa: tám, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ tám (⼋) bắt nguồn từ hình ảnh tượng hình biểu thị sự chia tách hoặc mở rộng. Nó thể hiện hai nhánh hoặc hai phần tách ra, phản ánh khái niệm của sự phân chia và nhân đôi.

Mẹo nhớ: Hình chữ tám giống như hai cánh tay mở rộng ra, hoặc hai nhánh cây tách rời nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • liùlục

    sáu

    HSK 1

    4 nét

  • gōngcông

    công cộng; chung; công

    HSK 6

    4 nét

  • hề

    trợ từ cảm thán (văn ngôn, tương đương "à/ơi")

    4 nét

  • lánlan

    lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)

    5 nét

  • guānquan

    ải; cửa ải; đèo

    HSK 1

    6 nét

  • gòngcộng

    chung; cùng nhau; tổng cộng

    HSK 4

    6 nét

  • xìnghứng

    hứng thú; hứng khởi; cảm hứng

    6 nét

  • tiānthiên

    biến thể của 天 [tiān]

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.