thảo · cỏ

cǎo (cao3)

Bộ thủ số 140 · 6 nét (140 部首 · 6 140 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

327 chữ
  • jiānkiên

    cây thục quỳ (Althaea rosea)

    11 nét

  • lǐnlùm

    tên cổ chỉ Đế quốc La Mã phương Đông

    11 nét

  • tǎnthảm

    cỏ lau bạc (Miscanthus sacchariflorus)

    11 nét

  • shūthục

    các loại đậu (đậu Hà Lan, đậu tương...)

    11 nét

  • tiánđiềm

    củ cải đường

    11 nét

  • ky

    thân cây đậu (phần còn lại sau khi đã gặt)

    11 nét

  • cuìtuỵ

    tụ hợp; tinh túy

    11 nét

  • táođào

    dùng trong 葡萄[pu2 tao5]

    11 nét

  • chūnxuân

    mùa xuân; xuân

    11 nét

  • tỳ

    hạt thầu dầu; cây tỳ giải

    11 nét

  • chángtrường

    cây thảo được đề cập trong Kinh Thi, có thể là khế (Averrhoa carambola)

    11 nét

  • thê

    cây mào gà (Celosia argentea)

    11 nét

  • dànđạm

    hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)

    11 nét

  • shàtiệp

    cây cỏ lành (thảo mộc cát tường)

    11 nét

  • huánhoàn

    loại lau sậy

    11 nét

  • cây tề (rau tề thái)

    11 nét

  • nàinại

    naphthalene (C₁₀H₈); chất naphtalen

    11 nét

  • tuòthác

    lá và vỏ cây rụng

    11 nét

  • tiēthiếp

    terpen (hóa học)

    11 nét

  • dìng

    xem Già Định

    11 nét

  • yínghuỳnh

    đom đóm

    11 nét

  • oa

    dùng trong từ "rau diếp"

    11 nét

  • yàodược

    thuốc; dược phẩm

    HSK 2

    12 nét

  • đế

    cuống (quả); đế

    12 nét

  • luòlạc

    rơi; rớt; hạ xuống

    HSK 4

    12 nét

  • cát

    cây sắn dây (Pueraria lobata)

    12 nét

  • diệp

    lá; lá cây

    12 nét

  • zàngtáng

    chôn cất; mai táng

    HSK 7

    12 nét

  • wěi

    cây sậy; lau sậy

    12 nét

  • dǒngđổng

    giám sát; trông coi; (họ) Đổng

    12 nét

  • kuíquỳ

    cây quỳ; (dùng trong tên các loài thảo mộc)

    12 nét

  • cōngthông

    hành lá; hành xanh

    HSK 7

    12 nét

  • Jiǎngtưởng

    họ Tưởng

    12 nét

  • bǎobảo

    tán lá rậm rạp; bảo tồn (văn)

    12 nét

  • wěi

    (cổ) một loại cỏ

    12 nét

  • zhuó

    ion tropylium (hóa học)

    12 nét

  • mǎngmãng

    (cổ) cỏ rậm rạp; thảm thực vật um tùm

    12 nét

  • bụi rậm; cây rậm

    12 nét

  • yíngoanh

    (văn) quấn quanh; buộc lại

    12 nét

  • qiūthu

    cây hồ chi điệp (Lespedeza bicolor)

    12 nét

  • dùng trong 山萮菜[shan1 yu2 cai4]

    12 nét

  • liàn

    dây bạch liễm (Ampelopsis japonica)

    12 nét

  • xuānhuyên

    biến thể cũ của 萱[xuan1]

    12 nét

  • trắc

    chi thực vật Aconitum, còn gọi là mũ của thầy tu hoặc lá độc của sói (dùng làm c

    12 nét

  • biānphiên

    xem 萹蓄 (bian xu)

    12 nét

  • ānâm

    am nhỏ; chùa nhỏ

    12 nét

  • èngạc

    đài hoa; lá đài

    12 nét

  • zuòtộ

    đệm rơm; chiếu cói

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.