thảo · cỏ
cǎo (cao3)
Bộ thủ số 140 · 6 nét (第 140 部首 · 6 画 dì 140 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾋ (thảo) — nghĩa: cỏ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ cỏ bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả ba sợi cỏ mọc từ đất. Hình dạng hiện đại với ba nét ngang phía trên cho thấy rõ ràng cấu trúc của cây cỏ mọc lên từ gốc.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang phía trên giống như ba sợi cỏ mọc xanh từ gốc ngay dưới chúng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
327 chữxem 藊豆
17 nét
- 藋diào
cây cơm cháy (Sambucus javanica)
17 nét
cỏ Arthraxon ciliare
17 nét
khinh thường; coi thường; (của cải) ít ỏi, mỏng manh
17 nét
- 藒qiè
xem 藒車|藒车[qie4 che1]
17 nét
rêu; địa y
17 nét
dây leo; cây đằng
18 nét
hàng rào; phiên (đất phong kiến)
18 nét
ngó sen; củ sen
18 nét
- 藙yì
cây xuyên tiêu (Zanthoxylum ailanthoides)
18 nét
cây rau muối; cỏ dại (cây dền, rau muối, v.v.)
18 nét
kỹ năng; tài nghệ
18 nét
mầm phôi; phôi nha; mầm cây
18 nét
- 藠jiào
củ kiệu
18 nét
cây thiên lý dại (Metaplexis stauntoni)
18 nét
dùng trong 藨草[biao1 cao3]
18 nét
bản thảo; cỏ khô
18 nét
- 𬟁yì
xem 虉草|𬟁草[yi4 cao3]
18 nét
hồi phục; tỉnh lại; cây tô (Perilla frutescens)
19 nét
cây lịch (Drabanemerosa hebecarpa)
19 nét
rong; tảo (thực vật thủy sinh)
19 nét
cây hoắc hương (Lophanthus rugosus)
19 nét
không tuân lệnh; bất tuân
19 nét
cây hành thảo (Asarum blumei); cây gừng dại
19 nét
cây lau; cây sậy
19 nét
táo (dùng trong từ "quả táo")
19 nét
nấm; nấm ăn
19 nét
cây nghể (Polygonum posumbu)
19 nét
cây cẩm chướng (Dianthus superbus)
19 nét
lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
20 nét
- 䕭qián
dạng khác của 荨
20 nét
cây hoàng bá; cây nghiệt
20 nét
cây gừng dại (một loại)
20 nét
biến thể của 蘞|蔹, cây thân bò
20 nét
cây ngải trắng (Artemisia stellariana)
20 nét
chấm (vào mực, nước chấm, v.v.)
HSK 722 nét
- 蘻jì
loại cây thảo mộc (cổ)
22 nét
cây mê (một loại cỏ thơm); kê (lúa mì nhỏ)
22 nét
mảnh vụn; (văn) rau dưa muối
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.