đao · dao

dāo (dao1)

Bộ thủ số 18 · 2 nét (18 部首 · 2 18 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.

Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • dāođao

    dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi

    HSK 3

    2 nét

  • diāođiêu

    xảo quyệt; lắt léo; tinh ranh

    2 nét

  • dāođao

    Bộ thứ 18 của Khang Hi (刀[dao1]) khi là thành phần bên trái, được gọi là 立刀旁[li4

    2 nét

  • rènnhận

    lưỡi dao; lưỡi kiếm

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.