đao · dao
dāo (dao1)
Bộ thủ số 18 · 2 nét (第 18 部首 · 2 画 dì 18 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.
Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
15 chữchia; tách; phân chia
HSK 14 nét
nhất định; tuyệt đối (không)
HSK 44 nét
cắt (cỏ); gặt (lúa)
4 nét
ấn phẩm; xuất bản; khắc in
5 nét
(văn) chặt đứt; cắt đứt
5 nét
cứng; rắn; mạnh mẽ
HSK 26 nét
(văn) nhưng; thì; mà
HSK 76 nét
(văn) một loại rìu chiến
6 nét
bố trí; sắp xếp
HSK 46 nét
phân ranh; vạch; phân chia
HSK 46 nét
dạng khác của 創|创[chuang4]
HSK 76 nét
hình phạt
6 nét
cắt ngang (cổ họng); tự cắt cổ
6 nét
cắt tỉa; xén tỉa
6 nét
hình phạt chặt chân (một trong ngũ hình thời phong kiến Trung Quốc)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.