đao · dao
dāo (dao1)
Bộ thủ số 18 · 2 nét (第 18 部首 · 2 画 dì 18 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.
Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
52 chữchia tay; rời xa
HSK 17 nét
sắc bén; nhọn; lợi
HSK 67 nét
lúc đầu; ban đầu; sơ khai
HSK 37 nét
phân biệt; phân định
HSK 67 nét
hủy bỏ; vô hiệu hóa; xóa bỏ
HSK 77 nét
đào; bới
HSK 77 nét
băm nhỏ; cắt vụn
7 nét
- 刞qù
dạng cũ của 耝[qù]
7 nét
- 刡mǐn
cạo; gọt
7 nét
biến thể của 铲 [chǎn]
7 nét
cắt cổ; giết bằng cách cắt cổ
7 nét
đến; tới; đạt đến
HSK 18 nét
gai; mũi nhọn; đâm; châm
HSK 48 nét
thổi (nói về gió); cạo; cào
HSK 68 nét
bàn chải; cọ
HSK 48 nét
khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)
HSK 28 nét
liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dượ
HSK 78 nét
chế độ; hệ thống; quy định
HSK 78 nét
băm; chặt (thịt, v.v.)
8 nét
dạng khác của 券 [quàn]
HSK 68 nét
- 㓥tāng
mổ; mổ thịt; chặt (tiếng Quảng Đông)
8 nét
dạng khác của 創|创[chuang4]
8 nét
mổ xẻ; moi ruột (gia súc)
8 nét
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
8 nét
biến thể của 剁 [duo4]
8 nét
hình phạt cắt tai
8 nét
hãm (phanh); chế động
8 nét
chém; chặt; chém đầu
8 nét
dạng cũ của 刺 [cì]
8 nét
vết thương; vết cắt
8 nét
thiết thực; thấu đáo
8 nét
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
HSK 19 nét
có thể; có khả năng
HSK 29 nét
(văn) nhưng; thì; mà
HSK 79 nét
biến thể của 劍|剑[jian4]
HSK 69 nét
cạo (tóc, râu); hớt
HSK 79 nét
gọt; bào; tước
HSK 79 nét
xẻo thịt (hình phạt); lăng trì
9 nét
ngược đời; trái khoáy; ngang ngược
9 nét
(phương ngữ) lỗ thoát nước ở chân đê
9 nét
cứng; rắn; mạnh mẽ
HSK 210 nét
vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)
HSK 610 nét
bóc; lột (vỏ)
HSK 710 nét
cắt gọt; gia công cắt gọt
10 nét
lóc thịt từ xương
10 nét
hình phạt chặt chân (hình phạt thân thể thời cổ)
10 nét
khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm
10 nét
dựng; dựng đứng; dựng thẳng
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.