đao · dao

dāo (dao1)

Bộ thủ số 18 · 2 nét (18 部首 · 2 18 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.

Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

52 chữ
  • biébiệt

    chia tay; rời xa

    HSK 1

    7 nét

  • lợi

    sắc bén; nhọn; lợi

    HSK 6

    7 nét

  • chū

    lúc đầu; ban đầu; sơ khai

    HSK 3

    7 nét

  • pànphán

    phân biệt; phân định

    HSK 6

    7 nét

  • shānsan

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; xóa bỏ

    HSK 7

    7 nét

  • páobào

    đào; bới

    HSK 7

    7 nét

  • phất

    băm nhỏ; cắt vụn

    7 nét

  • dạng cũ của 耝[qù]

    7 nét

  • mǐn

    cạo; gọt

    7 nét

  • chǎnsản

    biến thể của 铲 [chǎn]

    7 nét

  • jǐnghĩnh

    cắt cổ; giết bằng cách cắt cổ

    7 nét

  • dàođáo

    đến; tới; đạt đến

    HSK 1

    8 nét

  • thích

    gai; mũi nhọn; đâm; châm

    HSK 4

    8 nét

  • guāquát

    thổi (nói về gió); cạo; cào

    HSK 6

    8 nét

  • shuāxoát

    bàn chải; cọ

    HSK 4

    8 nét

  • khắc

    khắc (15 phút); khắc (đơn vị thời gian)

    HSK 2

    8 nét

  • tễ

    liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dượ

    HSK 7

    8 nét

  • zhìchế

    chế độ; hệ thống; quy định

    HSK 7

    8 nét

  • duòđoá

    băm; chặt (thịt, v.v.)

    8 nét

  • quànkhoán

    dạng khác của 券 [quàn]

    HSK 6

    8 nét

  • tāng

    mổ; mổ thịt; chặt (tiếng Quảng Đông)

    8 nét

  • chuàngsáng

    dạng khác của 創|创[chuang4]

    8 nét

  • kuīkhuê

    mổ xẻ; moi ruột (gia súc)

    8 nét

  • khô

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    8 nét

  • duòđoá

    biến thể của 剁 [duo4]

    8 nét

  • èrnhĩ

    hình phạt cắt tai

    8 nét

  • shāsa

    hãm (phanh); chế động

    8 nét

  • guìquái

    chém; chặt; chém đầu

    8 nét

  • thích

    dạng cũ của 刺 [cì]

    8 nét

  • guìquế

    vết thương; vết cắt

    8 nét

  • kǎikhải

    thiết thực; thấu đáo

    8 nét

  • qiántiền

    trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)

    HSK 1

    9 nét

  • khắc

    có thể; có khả năng

    HSK 2

    9 nét

  • tắc

    (văn) nhưng; thì; mà

    HSK 7

    9 nét

  • jiànkiếm

    biến thể của 劍|剑[jian4]

    HSK 6

    9 nét

  • thế

    cạo (tóc, râu); hớt

    HSK 7

    9 nét

  • xuētước

    gọt; bào; tước

    HSK 7

    9 nét

  • guǎquả

    xẻo thịt (hình phạt); lăng trì

    9 nét

  • lạt

    ngược đời; trái khoáy; ngang ngược

    9 nét

  • lóulâu

    (phương ngữ) lỗ thoát nước ở chân đê

    9 nét

  • gāngcương

    cứng; rắn; mạnh mẽ

    HSK 2

    10 nét

  • kịch

    vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)

    HSK 6

    10 nét

  • bác

    bóc; lột (vỏ)

    HSK 7

    10 nét

  • cuòthố

    cắt gọt; gia công cắt gọt

    10 nét

  • dịch

    lóc thịt từ xương

    10 nét

  • fèiphí

    hình phạt chặt chân (hình phạt thân thể thời cổ)

    10 nét

  • pōuphẫu

    khoét rỗng; mổ xẻ; khoét hõm

    10 nét

  • tứ

    dựng; dựng đứng; dựng thẳng

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.