đao · dao
dāo (dao1)
Bộ thủ số 18 · 2 nét (第 18 部首 · 2 画 dì 18 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼑ (đao) — nghĩa: dao, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình chữ tượng hình của một lưỡi dao trong giáp cốt văn. Nó mô tả dạng của một lưỡi kiếm hoặc dao cắt.
Mẹo nhớ: Hình nét dọc với đường cong nhẹ ở đầu giống như lưỡi dao sắc bén chuẩn bị cắt.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
28 chữphó; thứ; phụ
HSK 611 nét
(dạng từ bị ràng buộc) kéo hoặc công cụ tương tự
HSK 511 nét
móc; kéo
11 nét
còn lại; thừa
HSK 512 nét
cắt gọt; gia công cắt gọt
HSK 712 nét
dạng khác của 創|创[chuang4]
HSK 712 nét
thiết thực; thấu đáo
12 nét
đánh dấu; vạch dấu
13 nét
cướp bóc; cướp đoạt
13 nét
phá hủy; làm hỏng
13 nét
phân ranh; vạch; phân chia
HSK 414 nét
- 劀guā
(cổ) cạo bỏ thịt thối hoặc mủ
14 nét
- 劁qiāo
thiến gia súc
14 nét
dao khắc; dùng trong "kỷ quyết" (chỉ dụng cụ khắc chạm)
14 nét
châm; đâm bằng kim
14 nét
biến thể của 劍|剑[jian4]
HSK 615 nét
(văn) một loại rìu chiến
15 nét
vở kịch; tác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình...)
HSK 615 nét
chặt; bổ; chẻ
HSK 715 nét
chém; chặt; chém đầu
15 nét
vết thương; vết cắt
15 nét
- 㓥tāng
mổ; mổ thịt; chặt (tiếng Quảng Đông)
15 nét
(khẩu) rạch; xẻ bằng dao
15 nét
liều thuốc; chế phẩm (dạng kết hợp, chỉ hỗn hợp thành phần, đặc biệt trong y dượ
HSK 716 nét
cắt mũi (hình phạt cổ đại)
16 nét
đục; khoan
19 nét
mài; gọt đẽo
21 nét
rạch; phân chia; chia cắt
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.