kệ · mõm

(ji4)

Bộ thủ số 58 · 3 nét (58 部首 · 3 58 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼹ (kệ) — nghĩa: mõm, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình được thể hiện dưới dạng một cái hàm hoặc mõm nhìn từ phía trước. Trong triện thư, hình dạng của nó trực tiếp mô phỏng các sợi cơ và xương của mõm động vật.

Mẹo nhớ: Nhớ hình ⼹ như một cái mõm hở ra với các nếp gấp ở hai bên, gợi lại hình dạng của một cái hàm động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

3 chữ
  • línglinh

    nhanh; tốc độ; mau

    HSK 7

    7 nét

  • lục

    ghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký

    HSK 3

    8 nét

  • tuànthoán

    đoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)

    9 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.