lực · sức mạnh

(li4)

Bộ thủ số 19 · 2 nét (19 部首 · 2 19 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼒ (lực) — nghĩa: sức mạnh, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "sức mạnh" có nguồn gốc từ tượng hình cơ bắp hoặc sức lực của con người. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó mô tả một cơ bắp cuộn tròn hoặc một vật có sức mạnh vật lý.

Mẹo nhớ: Hình cong của nét như một cơ bắp cuộn tròn — nhớ là "sức mạnh" bằng hình ảnh cơ thể mạnh khỏe.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

20 chữ
  • dòngđộng

    cử động; chuyển động (của vật)

    HSK 1

    11 nét

  • lēilặc

    buộc chặt; siết chặt

    HSK 7

    11 nét

  • kānkhám

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    11 nét

  • miǎnmiễn

    biến thể của 勉[miǎn]

    11 nét

  • húc

    khuyến khích; khuyến cáo; (văn) sách tấn

    11 nét

  • duệ

    (văn) vất vả; cực nhọc

    11 nét

  • shèngthắng

    thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội

    HSK 3

    12 nét

  • láolao

    lao động; vất vả; khó nhọc

    12 nét

  • xūnhuân

    dạng khác của 勳|勋[xun1]

    12 nét

  • mộ

    quyên góp; thu thập; tuyển mộ; chiêu mộ

    12 nét

  • qíncần

    cần cù; chăm chỉ; siêng năng

    13 nét

  • lục

    hợp (sức); liên kết (lực lượng)

    13 nét

  • shìthế

    sức mạnh; lực; sức lực

    13 nét

  • 𪟝tích

    thành tích; công tích

    13 nét

  • màimại

    gắng sức; nỗ lực

    14 nét

  • dānđan

    kiệt sức; mệt lử

    15 nét

  • xiéhiệp

    hài hòa; hòa hợp

    15 nét

  • lệ

    cổ vũ; động viên

    16 nét

  • quànkhuyến

    khuyên; khuyên bảo

    HSK 5

    19 nét

  • rángnhương

    vội vàng; khẩn cấp

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.