lực · sức mạnh

(li4)

Bộ thủ số 19 · 2 nét (19 部首 · 2 19 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼒ (lực) — nghĩa: sức mạnh, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "sức mạnh" có nguồn gốc từ tượng hình cơ bắp hoặc sức lực của con người. Trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, nó mô tả một cơ bắp cuộn tròn hoặc một vật có sức mạnh vật lý.

Mẹo nhớ: Hình cong của nét như một cơ bắp cuộn tròn — nhớ là "sức mạnh" bằng hình ảnh cơ thể mạnh khỏe.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

24 chữ
  • jìnkình

    sức mạnh; lực; sức lực

    7 nét

  • zhùtrợ

    giúp đỡ; hỗ trợ

    7 nét

  • jiékiếp

    dạng khác của 劫[kiếp]

    HSK 7

    7 nét

  • láolao

    lao động; vất vả; khó nhọc

    7 nét

  • nỗ

    dùng hết; phát huy (sức lực, kỹ năng)

    7 nét

  • lệ

    cổ vũ; động viên

    7 nét

  • công sức; công phu

    7 nét

  • shàothiệu

    khuyến khích; khích lệ

    7 nét

  • nhàn nhã; thoải mái; trốn thoát

    7 nét

  • juànquyển

    dạng cũ của 倦 [juàn]

    8 nét

  • kuāngkhuông

    hăng hái; nhiệt tình

    8 nét

  • jiécật

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    8 nét

  • hặc

    đàn hặc; luận tội; hặc tội

    8 nét

  • shìthế

    sức mạnh; lực; sức lực

    8 nét

  • yǒngdũng

    dũng cảm; dũng mãnh

    9 nét

  • bột

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    9 nét

  • mǐn

    dạng cũ của 敏 [mǐn]

    9 nét

  • yǒng

    dạng cũ của 勇[yǒng]

    9 nét

  • miǎnmiễn

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng

    9 nét

  • xūnhuân

    dạng khác của 勳|勋[xun1]

    9 nét

  • qíngkình

    hung dữ; hung hãn

    10 nét

  • měngmãnh

    đơn vị hành chính cổ xưa trong vùng người Thái ở Vân Nam

    10 nét

  • vụ

    việc; sự việc; chuyện

    10 nét

  • 𪟝tích

    thành tích; công tích

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.