mao · lông

máo (mao2)

Bộ thủ số 82 · 4 nét (82 部首 · 4 82 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽑ (mao) — nghĩa: lông, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị một sợi lông hoặc lông thú. Hình dáng của nó giữ lại những nét cong gợi tả các sợi lông dài.

Mẹo nhớ: Hình ba nét cong xếp chồng lên nhau giống như các sợi lông xoăn lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

1 chữ
  • máomao

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    HSK 1

    4 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.