mịch · sợi tơ
mì (mi4)
Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.
Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
184 chữgián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
HSK 612 nét
lụa màu cam đỏ; vải màu cam đỏ
12 nét
màu tím; tím
HSK 512 nét
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
12 nét
chậm rãi; từ từ
HSK 712 nét
chần; may chần
12 nét
tương quan thuận; tương quan dương
12 nét
sạch sẽ; gọn gàng
12 nét
quần; quần ống
12 nét
xoắn; vặn
HSK 712 nét
mạng lưới; lưới
12 nét
rực rỡ; trang điểm
12 nét
nhung; vải nhung
12 nét
sinh khí; dương khí
12 nét
tích lũy; chồng chất
12 nét
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
12 nét
băng vải tang; dải vải buộc quanh đầu (khi tang)
12 nét
ngưng tụ; tập hợp lại
12 nét
gỗ đàn hương; màu đỏ tía
12 nét
kết giao; kết bạn; liên kết
12 nét
dải tua mũ; tua mũ miện
12 nét
giết lợn dạy con (cha mẹ phải làm gương) [thành ngữ]
12 nét
xanh vàng nhạt; vàng nhạt
12 nét
hộp (bằng gỗ); niêm phong; (lượng từ) phong (thư)
12 nét
xa xôi; xa cách
12 nét
dây cáp bọc cao su
12 nét
tra tấn tàn bạo; hình phạt dã man
12 nét
giành; cướp; đoạt
12 nét
cây gai dầu; cần sa
12 nét
đa sắc; vẽ nhiều màu
12 nét
vải gai mỏng; vải đay mịn
12 nét
lụa satin
12 nét
tương quan thuận; tương quan dương
12 nét
kẻ gian dâm; kẻ ngoại tình
12 nét
hạ xuống bằng dây; buộc dây hạ
12 nét
vỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
12 nét
sợi; đường; hạng
HSK 712 nét
dây; sợi
12 nét
ngất; ngất xỉu
12 nét
kho vũ khí; võ khố
HSK 713 nét
khí hóa; bốc hơi; (kỹ thuật) chế hòa khí
HSK 713 nét
đường nối; mối nối; đường may
HSK 713 nét
thêu; thêu thùa
HSK 713 nét
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
13 nét
võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)
13 nét
sợi lanh mịn; chỉ lanh mảnh
13 nét
dũng mãnh; võ dũng; dũng cảm trong chiến đấu
13 nét
biến thể cũ của 統|统[tong3]
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.