nạch · bệnh tật

(ne4)

Bộ thủ số 104 · 5 nét (104 部首 · 5 104 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽧ (nạch) — nghĩa: bệnh tật, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này phát sinh từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu hiện một người nằm yên trên giường hoặc bệnh nhân nằm tại chỗ. Hình dạng bộ thủ phản ánh ý tưởng về bệnh tật và sự yếu đuối của cơ thể.

Mẹo nhớ: Hình một người nằm ngả với bệnh tật là chìa khóa để nhớ bộ thủ "bệnh tật" này.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

37 chữ
  • dīngđinh

    mụn nhọn; áp xe

    7 nét

  • phỉ

    bệnh ngoài da mặt; tổn thương da

    7 nét

  • jiētiết

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    7 nét

  • liáoliệu

    chữa trị; điều trị

    7 nét

  • ngật

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    8 nét

  • jiùcứu

    bệnh mãn tính

    8 nét

  • shànsán

    thoát vị; bệnh thoát vị

    8 nét

  • nüèngược

    sốt rét; bệnh sốt rét

    8 nét

  • lệ

    loét; vết loét; loét dạ dày (y)

    8 nét

  • yángdương

    mụn nhân; loét; áp xe

    8 nét

  • fēngphong

    bị tâm thần; điên loạn

    HSK 5

    9 nét

  • zòngtúng

    kính dâng; kính tặng; tôn kính

    9 nét

  • ba

    vết thương; sẹo

    9 nét

  • yóuvưu

    Ô-bết (tên riêng)

    9 nét

  • chènsấn

    bệnh; tật bệnh

    9 nét

  • jiègiới

    ghẻ; bệnh ghẻ

    9 nét

  • kỳ

    (văn) bệnh tật; chứng bệnh

    9 nét

  • dịch

    làm hư hỏng; làm tha hóa; bại hoại

    9 nét

  • lịch

    kính nể nhưng giữ khoảng cách (tôn trọng mà không dây dưa) [thành ngữ]

    9 nét

  • chuāngsang

    thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên

    9 nét

  • bìngbệnh

    bệnh; ốm; bệnh tật

    HSK 1

    10 nét

  • téngđông

    đau; nhức; đau đớn

    HSK 2

    10 nét

  • zhèngchứng

    kể lại; tường thuật; trần thuật

    10 nét

  • diànthiêm

    sốt rét; sốt nóng (từ y học cổ đại)

    10 nét

  • tật

    bệnh; tật

    10 nét

  • pàopháo

    mụn; nốt sần; sẩn (da)

    10 nét

  • mệt mỏi; buồn ngủ

    10 nét

  • gāncam

    thất bại thảm hại; thua tan tác

    10 nét

  • kha

    (văn) bệnh tật; bệnh

    10 nét

  • xiè

    lỵ; nhiễm trùng ruột

    10 nét

  • dǎnđản

    suy tàn; sa sút (về địa vị hoặc tài sản)

    10 nét

  • zhěnchẩn

    sẩn; bệnh sẩn

    10 nét

  • thư

    hoại thư; hoại tử (y học)

    10 nét

  • jiāgià

    tiêu sạch; phung phí hết (tài sản)

    10 nét

  • zhàtrá

    quai hàm; bệnh quai hàm

    10 nét

  • yōngung

    áp; viêm mủ

    10 nét

  • jìngkinh

    co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.