thuỷ · nước

shuǐ (shui3)

Bộ thủ số 85 · 4 nét (85 部首 · 4 85 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.

Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

228 chữ
  • jùntuấn

    nạo vét (sông ngòi); khơi thông

    10 nét

  • bāngbanh

    dòng chảy; dòng nước

    10 nét

  • zhuótrác

    ướt sũng; tưới ướt

    10 nét

  • hy

    sông Hy (ở Hồ Bắc)

    10 nét

  • bột

    đầy đủ; sung đủ; đủ

    10 nét

  • huànhoán

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    10 nét

  • hónghoành

    tiếng nước cuồn cuộn

    10 nét

  • ấp

    ẩm ướt; lầy lội

    10 nét

  • hải lý

    10 nét

  • Gēngcanh

    sông Canh (ở Hà Bắc)

    10 nét

  • ngô

    tên của một số con sông ở Trung Quốc

    10 nét

  • lợi

    tham dự (các chức năng chính thức)

    10 nét

  • féng

    (biến thể cũ) sông nhỏ; dòng nước nhỏ

    10 nét

  • měimỗi

    nhờ vả; xin giúp đỡ

    10 nét

  • suītuy

    xem 浽溦[sui1 wei1]

    10 nét

  • pīng

    (văn) loãng; lỏng; chảy

    10 nét

  • shèthiệp

    (văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến

    10 nét

  • niǎnniễn

    nước bùn; bùn lầy

    10 nét

  • Énga

    tên cũ của sông Đại Độ ở Tứ Xuyên

    10 nét

  • tốc

    sông Quy (tên một con sông)

    10 nét

  • tūnthôn

    năm Thân (tên cổ liên quan đến sao Mộc)

    10 nét

  • juānquyên

    suối nhỏ; khe suối

    10 nét

  • cénsầm

    tràn đầy; ướt đẫm (nước mắt hoặc mồ hôi)

    10 nét

  • thế

    nước mắt; nước mũi

    10 nét

  • bờ sông; bờ bãi

    10 nét

  • tāođào

    sóng lớn; ba đào

    10 nét

  • làolạo

    ngập lụt; nước lũ

    HSK 7

    10 nét

  • láilai

    suối nhỏ; khe suối

    10 nét

  • liánliên

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

    10 nét

  • wéi

    nước đọng; vũng nước yên tĩnh

    10 nét

  • oa

    xoáy nước; vòng xoáy

    10 nét

  • Yúnvân

    sông Vân (tên sông ở Hà Bắc)

    10 nét

  • huànhoán

    phóng túng; phóng đãng; ăn chơi trụy lạc

    10 nét

  • địch

    giặt giũ; rửa sạch; tẩy rửa

    10 nét

  • jiàngiản

    suối nhỏ chảy giữa khe núi; khe suối

    10 nét

  • Fāng

    sông Quy (tên một con sông)

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.