thuỷ · nước
shuǐ (shui3)
Bộ thủ số 85 · 4 nét (第 85 部首 · 4 画 dì 85 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽔ (thuỷ) — nghĩa: nước, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ nước bắt nguồn từ chữ tượng hình miêu tả dòng nước chảy. Trong triện thư, nó có ba nét thẳng đứng (đại diện cho dòng nước) với một nét ngang ở giữa (biểu thị bề mặt nước), tạo thành hình dáng như sóng nước.
Mẹo nhớ: Ba nét thẳng xuyên qua giữa như ba dòng nước chảy qua bề mặt sóng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
32 chữnước; nước uống
HSK 14 nét
bãi cát giữa sông; bãi bồi
5 nét
người đàn ông; phu; chồng
5 nét
nước; nước ép; dịch
HSK 75 nét
mãi mãi; vĩnh viễn
5 nét
dạng khác của 匯|汇[hui4]
HSK 45 nét
dạng cũ của chữ "nước"; nước
5 nét
dùng trong tên người và họ
5 nét
mạch nước suối; nguồn nước từ núi
5 nét
- 汅miǎn
biến thể cũ của 沔[mian3]
5 nét
- 汈diāo
dùng trong địa danh
5 nét
canh; súp; nước dùng
HSK 36 nét
mồ hôi
HSK 56 nét
mày; ngươi; anh/chị (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, văn cổ)
6 nét
nhánh sông chảy trở lại; nước chảy vòng lại
6 nét
vũng nước; ao nhỏ
6 nét
sông; giang
HSK 46 nét
vũng nước; ao nhỏ
6 nét
- 氼nì
chết đuối; chìm ngập
6 nét
trụng nhanh; nhúng qua nước sôi
6 nét
nhánh sông; ngã ba sông
6 nét
đặt cược; đặt tiền cược
6 nét
rơi lệ; chảy nước mắt
6 nét
rửa; giặt (phương ngữ)
6 nét
thủy triều đêm; nước triều về đêm
6 nét
gần; bên cạnh
6 nét
vùng biển; (trong địa danh) Sán
6 nét
mùa lũ; nước lớn
6 nét
bẩn; ô uế; tục tĩu
6 nét
múc (nước); kéo (nước)
6 nét
- 汷Zhōng
tên một con sông cổ ở Hồ Bắc
6 nét
tràn ngập; lan rộng
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.