⼇
đầu · nắp
tóu (tou2)
Bộ thủ số 8 · 2 nét (第 8 部首 · 2 画 dì 8 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼇ (đầu) — nghĩa: nắp, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của một nắp hoặc mái che, biểu diễn phần trên bao phủ hoặc bảo vệ. Nó thường được dùng làm thành phần tạo nên các chữ liên quan đến che phủ hoặc phía trên.
Mẹo nhớ: Nhìn hai nét ngang chéo nhau như một chiếc nắp nằm chếch trên miệng lỗ để che phủ.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
6 chữcao; vượt mức; kiêu ngạo
4 nét
giao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
HSK 26 nét
cũng; và; đồng thời
HSK 76 nét
sinh sản; sản xuất; tài sản
HSK 76 nét
- 㐫xiōng
dạng cũ của 凶[xiōng]
6 nét
Hợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)
6 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.