ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

175 chữ
  • éiai

    thán từ biểu thị ngạc nhiên hoặc phản đối; ơi; ủa

    14 nét

  • shìthệ

    lời thề; thề

    14 nét

  • ngữ

    lời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)

    14 nét

  • phả

    bản đồ hàng không; hải đồ

    HSK 7

    14 nét

  • rènnhận

    nhận ra; nhận biết

    HSK 5

    14 nét

  • tánđàm

    nói chuyện; đàm thoại

    14 nét

  • ngộ

    sai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)

    HSK 6

    14 nét

  • zhìchí

    dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)

    14 nét

  • yòudụ

    dụ dỗ; quyến rũ; lôi kéo

    14 nét

  • jiègiới

    điều răn; giới luật; khuyên răn

    14 nét

  • jiá

    biến thể của 唊[jia2]

    14 nét

  • kuángcuống

    lừa dối; lừa gạt

    14 nét

  • qiàotiếu

    chế nhạo; chỉ trích; mắng nhiếc

    14 nét

  • vu

    vu khống; vu oan

    14 nét

  • gàocáo

    sắc phong; chiếu chỉ (mệnh lệnh của vua)

    14 nét

  • sòngtụng

    đọc to; tụng; ngâm (thơ)

    14 nét

  • huìhối

    dạy bảo; giáo huấn

    14 nét

  • zèntrấm

    tố cáo; nói xấu

    14 nét

  • qiáotiều

    tháp trống; lầu trống

    14 nét

  • lánlan

    vu khống; bịa đặt

    14 nét

  • juéquyệt

    gian trá; xảo quyệt

    14 nét

  • shéithuỳ

    ai; người nào

    HSK 1

    15 nét

  • qǐngthỉnh

    yêu cầu; đòi hỏi

    HSK 1

    15 nét

  • tánđàm

    nói chuyện; trò chuyện; đàm thoại

    HSK 3

    15 nét

  • khoá

    môn học; bài học; tiết học; lớp học

    HSK 1

    15 nét

  • nuònặc

    đồng ý; ưng thuận; (văn) vâng

    15 nét

  • diàođiệu

    điều chuyển; chuyển đi; điều động

    HSK 3

    15 nét

  • liànglượng

    thông cảm; thể tất; lượng thứ

    15 nét

  • lùnluận

    ý kiến; quan điểm

    15 nét

  • qiǎnkhiển

    bị giáng chức; bị đày; khiển trách

    15 nét

  • zhūchư

    đều; tất cả; (văn) lại nha (chức quan nhỏ)

    15 nét

  • chàng

    hát; ca

    15 nét

  • suìtối

    tệ nạn; thói hủ bại

    15 nét

  • fěiphỉ

    vu khống; phỉ báng

    15 nét

  • nghị

    tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa

    15 nét

  • yínngân

    nghiêm trang; kính cẩn; túc kính

    15 nét

  • chǎnsiểm

    nịnh hót; xu nịnh

    15 nét

  • zhūntruân

    ân cần; thiết tha (trong lời khuyên bảo)

    15 nét

  • 诿wěiuỷ

    trốn tránh (trách nhiệm); thoái thác

    15 nét

  • zōutưu

    chọn; cử; đề cử

    15 nét

  • zhuótrác

    kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo

    15 nét

  • shěnthẩm

    hiểu; biết; nắm được

    15 nét

  • du

    nịnh hót; xu nịnh

    15 nét

  • yànnghiệm

    phán xét; định tội (về mặt tư pháp)

    15 nét

  • zhānchiêm

    (văn) nói nhảm; mê sảng; nói mê

    15 nét

  • 𫍽xuān

    thường dùng trong tên người

    15 nét

  • fěngphúng

    châm biếm; mỉa mai; phúng thích

    16 nét

  • hùnhộn

    lời bông đùa; câu hề; lời giễu cợt

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.