nghiễm · mái nhà rộng

yǎn (yan3)

Bộ thủ số 53 · 3 nét (53 部首 · 3 53 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼴ (nghiễm) — nghĩa: mái nhà rộng, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng mái nhà hoặc mái che phía trên, được phác họa như một đường cong mở rộng. Trong chữ tượng hình cổ đại, nó biểu thị khái niệm bao che, trú ẩn hoặc không gian được che phủ.

Mẹo nhớ: Nhớ rằng nét cong mở rộng này giống như một mái nhà che phủ toàn bộ không gian bên dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

68 chữ
  • wěihối

    dùng trong tên người

    12 nét

  • sōusưu

    tìm; tìm kiếm

    12 nét

  • gēngcanh

    (văn) tiếp tục; kế tục

    12 nét

  • 𫷷xīnhân

    (văn) sắp xếp theo thứ tự

    12 nét

  • liánliêm

    dạng cũ của 廉[lián]

    13 nét

  • shàhạ

    tòa nhà lớn; dinh thự (yếu tố cấu tạo từ)

    13 nét

  • áongao

    kho thóc; kho lương thực; kho chứa

    13 nét

  • kuòkhuếch

    rộng lớn; mênh mông (yếu tố cấu thành từ)

    13 nét

  • jiùcứu

    chuồng ngựa

    14 nét

  • jǐncận

    không cẩu thả; nghiêm túc; cẩn thận

    14 nét

  • Liàoliệu

    họ Liêu

    14 nét

  • dị

    lều tròn (lều du mục); nhà di động

    14 nét

  • chǎngxưởng

    nhà máy; xí nghiệp; công xưởng

    HSK 3

    15 nét

  • chútrù

    dạng cũ của 廚|厨[chú]

    15 nét

  • chántriền

    chợ; khu chợ (văn)

    15 nét

  • biến thể của 廝|厮[si1]

    15 nét

  • xiègiải

    (từ cấu tạo) công sở; công đường

    16 nét

  • lǐnlẫm

    kho lương thực nhà nước; lẫm (kho thóc)

    16 nét

  • yōngung

    hài hòa; hòa hợp

    21 nét

  • tīngsảnh

    sảnh; phòng khách; phòng lớn

    HSK 5

    25 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.