y · áo quần
yī (yi1)
Bộ thủ số 145 · 6 nét (第 145 部首 · 6 画 dì 145 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾐ (y) — nghĩa: áo quần, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn và triện thư, mô phỏng hình dáng của một chiếc áo quần. Nét vẽ thể hiện cơ thể và hai tay ôm lấy cơ thể như đang mặc áo.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ giống như một chiếc áo hoặc váy được vẽ từ trên xuống, có tay áo ôm sát người.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
105 chữchế độ; hệ thống; quy định
HSK 714 nét
dài và rộng (nói về trang phục)
14 nét
nâu; màu hạt dẻ
14 nét
đi rồi về; qua lại
14 nét
tã lót; khăn quấn trẻ sơ sinh
14 nét
cởi (quần áo); lột (lông vũ); phai màu
14 nét
dùng trong 衣裳[yi1 shang5]
14 nét
- 褉xiē
quần áo ngắn
14 nét
hẹp hòi; chật hẹp
14 nét
tay áo; ống tay áo
14 nét
tay áo; ống tay áo
14 nét
no đủ; căng đầy
14 nét
áo rộng; y phục rộng tà
14 nét
áo lễ phục của hoàng hậu
14 nét
giấy hoặc vải dán lại với nhau; (động) dán, bồi (giấy/vải)
14 nét
rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)
14 nét
túi; bao; đãy
14 nét
lột bỏ; tước đoạt (tước bỏ chức vụ, phẩm hàm)
15 nét
khen ngợi; biểu dương
15 nét
áo lót trong; áo mặc trong
15 nét
bọc trong lòng áo hoặc tay áo
15 nét
thảm cỏ; đệm cỏ
15 nét
mù quáng; ngu muội; chưa được khai sáng
15 nét
tã lót; tã trẻ em
15 nét
rách rưới; tả tơi (dùng trong từ chỉ áo quần rách nát)
15 nét
khăn che mặt hoặc khăn đội đầu của cô dâu
15 nét
vạt áo; tà áo
16 nét
áo đơn không lót
16 nét
vén (quần áo, chăn màn)
16 nét
bọc trong lòng áo hoặc tay áo
16 nét
nếp gấp; nếp nhăn
16 nét
cổ tay áo; manchette
16 nét
(văn) giúp đỡ; phụ tá
17 nét
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
17 nét
cổ áo; ve áo
17 nét
xâu tiền đồng
17 nét
khăn đầu (dùng trong từ "khăn đầu quan lại thời xưa")
17 nét
cổ áo
17 nét
tạp dề; áo đi mưa (dùng trong từ "áo tơi")
17 nét
áo dài thụng (cổ)
17 nét
áo bông; áo khoác ngắn
17 nét
quần áo tùy táng; đồ mai táng
17 nét
vạt trước áo; tà trước trang phục
18 nét
ve áo; cổ lật
18 nét
váy ngắn; áo ngắn
18 nét
trang phục giản dị mà thanh lịch
18 nét
tất; vớ
19 nét
nếp gấp; nếp nhăn
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.