hựu · lại nữa

yòu (you4)

Bộ thủ số 29 · 2 nét (29 部首 · 2 29 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼜ (hựu) — nghĩa: lại nữa, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ tượng hình một bàn tay với ngón tay duỗi ra, từ giáp cốt văn cổ đại. Nó biểu thị sự lặp lại hoặc sự tiếp tục do bàn tay thực hiện một hành động nhiều lần.

Mẹo nhớ: Hai nét nhô lên giống như hai ngón tay của bàn tay duỗi ra, gợi nhớ ý tưởng làm lại hoặc tiếp tục.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

6 chữ
  • fǎnphản

    trái ngược

    HSK 4

    4 nét

  • shuāngsong

    đôi; cặp; hai

    HSK 3

    4 nét

  • yǒuhữu

    bạn; bạn bè; hữu

    4 nét

  • shōuthâu

    biến thể của 收 [shou1]

    4 nét

  • phát

    phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ

    HSK 2

    5 nét

  • ruònhược

    dạng cũ của 若[ruo4]

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.