trảo · móng vuốt

zhǎo (zhao3)

Bộ thủ số 87 · 4 nét (87 部首 · 4 87 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽖ (trảo) — nghĩa: móng vuốt, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "móng vuốt" bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả hình dáng của móng vuốt hoặc chân của động vật, thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến động vật và sự bắt giữ.

Mẹo nhớ: Hình bốn nét uốn cong như móng vuốt của con mèo hay con chim đang bấu chầu.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

5 chữ
  • bò; trườn

    HSK 2

    8 nét

  • zhēngtranh

    tranh giành; tranh đấu; cố giành được

    HSK 3

    8 nét

  • chēngxưng

    cân; xưng (dạng cổ)

    9 nét

  • yuánviên

    vì vậy; mới; là (văn)

    9 nét

  • àiái

    yêu; yêu thích; thích

    HSK 1

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.