trúc · tre
zhú (zhu2)
Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
188 chữquạt; cánh (cửa)
14 nét
sách ghi chép; tài liệu lưu trữ
14 nét
kẹo bông gòn; kẹo marshmallow
14 nét
rổ thóc; sàng
14 nét
bắp ngô; gậy; (lóng, miệt thị) người Hàn Quốc
14 nét
bắp ngô; (khẩu) thằng Hàn (người Hàn Quốc)
14 nét
- 箛gū
tre (một loại tre)
14 nét
(khinh) người Hàn Quốc; (lóng khinh) "thằng Hàn"
14 nét
kìm; cái kìm
14 nét
- 箢yuān
dùng trong những từ ghép như "yuān jī" và "yuān dōu"
14 nét
chiếu sậu
14 nét
trong lòng; trong tâm trí
14 nét
vỏ tre; lá bao tre
14 nét
rổ; giỏ đan
14 nét
giỏ cơm tròn; giỏ cơm
14 nét
Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, tỉnh Vân Nam
14 nét
tre nhược; lá tre (loại tre lá to dùng gói bánh)
14 nét
biến thể của 箸[zhu4]
14 nét
hình thức; kiểu dáng; mẫu
15 nét
mũi tên; tên (vũ khí)
HSK 615 nét
hộp; hòm nhỏ
HSK 415 nét
tờ; mảnh; lát (từ chỉ vật mỏng dẹt)
HSK 215 nét
rổ; giỏ đan
15 nét
- 箮xuān
chim đuôi dài trán hung (Aegithalos iouschistos)
15 nét
nâu sẫm; nâu đen
15 nét
cảnh cáo; răn đe
15 nét
nhân táo tàu; mứt táo tàu
15 nét
bụi tre; tre
15 nét
- 篃mèi
một loại tre
15 nét
cạnh; góc cạnh; thanh/dầm vuông
15 nét
(khinh) người Hàn Quốc; (lóng khinh) "thằng Hàn"
15 nét
giỏ đựng đất; rổ
15 nét
chiếu tre thô; chiếu tre sơ khai
15 nét
giỏ; rổ
16 nét
khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)
16 nét
- 篖táng
xem 筕篖 (hang táng)
16 nét
cây chèo; gậy lái
16 nét
giỏ tròn có nắp; rổ tròn
16 nét
hương thơm; nước hoa
16 nét
- 篜zhēng
giỏ tre; sào tre
16 nét
khung tre phơi quần áo; khung tre sấy
16 nét
- 篟qiàn
tre um tùm; tre mọc um xùm
16 nét
quân cờ bị hy sinh; vật bị bỏ rơi; (bóng) con bài bị thí
16 nét
tre/gỗ tre tốt làm cột
16 nét
cây thốt nốt; cây cọ đường (Arenga pinnata)
16 nét
giỏ bẫy cá; lồng bẫy
16 nét
sáo tre (có 7 hoặc 8 lỗ)
16 nét
- 篭lóng
lồng; cái lồng (chim, thú)
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.