- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
Người quân tử thì thản nhiên, kẻ tiểu nhân thì lo lắng.
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
Người quân tử thì thản nhiên, kẻ tiểu nhân thì lo lắng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.