Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
中全世界;所有的人和地方quán shìjiè;suǒyǒu de rén hé dìfang
Thiên hạ thái bình.
Bỗng nhiên trời mưa.
thiên hạ; toàn thể thế giới; giang sơn; quyền cai trị thiên hạ
中整个世界;全部地区和人民zhěnggè shìjiè; quánbù dìqū hé rénmín
Anh ấy muốn có được thiên hạ.
thiên hạ; giang sơn; thế gian
中整个世界或国家zhěngge shìjiè huò guójiā
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
thiên hạ; cả nước; giang sơn
中整个国家或世界zhěnggè guójiā huòshì shìjiè
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
中整个世界;所有的地方和人民zhěngge shìjiè; suǒyǒu de dìfang hé rénmín
thiên hạ; toàn thế giới; giang sơn; thiên hạ (vùng đất dưới bầu trời, chỉ toàn bộ đất nước hoặc thế giới)
中全世界;所有的人和地方quán shìjiè;suǒyǒu de rén hé dìfang
Thiên hạ thái bình.
Bỗng nhiên trời mưa.
thiên hạ; toàn thể thế giới; giang sơn; quyền cai trị thiên hạ
中整个世界;全部地区和人民zhěnggè shìjiè; quánbù dìqū hé rénmín
Anh ấy muốn có được thiên hạ.
thiên hạ; giang sơn; thế gian
中整个世界或国家zhěngge shìjiè huò guójiā
Trên đời không có bữa trưa miễn phí.
thiên hạ; cả nước; giang sơn
中整个国家或世界zhěnggè guójiā huòshì shìjiè
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
中整个世界;所有的地方和人民zhěngge shìjiè; suǒyǒu de dìfang hé rénmín