- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)
Viêm cột sống dính khớp là một bệnh mãn tính.
viêm cột sống dính khớp (bệnh Bechterew)
viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)
Viêm cột sống dính khớp là một bệnh mãn tính.
viêm cột sống dính khớp (bệnh Bechterew)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)
viêm cột sống dính khớp (ankylosing spondylitis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.