- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
中关于某事的看法和意见guānyú mǒu shì de kànfǎ hé yìjiàn
Bạn có ý kiến gì không?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
tìm cách (để làm gì đó); ý kiến; suy nghĩ
中关于某事的意见或看法
suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
中关于某事的看法和意见guānyú mǒu shì de kànfǎ hé yìjiàn
Bạn có ý kiến gì không?
Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?
tìm cách (để làm gì đó); ý kiến; suy nghĩ
中关于某事的意见或看法
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn có ý tưởng gì không?
Bạn có ý tưởng gì không?