- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]
Thành bại tại đây một lần.
thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]
Thành bại tại đây một lần.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]
thành hay bại đều quyết định ở lần này; đây là thời khắc sống còn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.