- 扌thủ(tay)
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
Bài thơ này gieo vần bằng.
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
Bài thơ này gieo vần bằng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
gieo vần bằng (vần kết thúc phải là thanh bằng trong thơ cổ điển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.