- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Razumovsky (tên người)
Razumovsky là một họ quý tộc của Nga.
Thân vương Andrey Kirillovich Razumovsky (1752–1836), nhà ngoại giao Nga
Razumovsky (tên người)
Razumovsky là một họ quý tộc của Nga.
Thân vương Andrey Kirillovich Razumovsky (1752–1836), nhà ngoại giao Nga
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
Razumovsky (tên người)
Razumovsky (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.