- 扌thủ(bàn tay)
- 犮bạt(chó chạy nhanh)
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
(bóng) một sợi lông còn to hơn cái eo (ý chỉ A giàu có hay quyền lực hơn B rất nhiều) [thành ngữ]
Anh ta giàu hơn nhiều.
(thường dùng trong mẫu câu: A giàu đến mức một sợi lông của A còn to hơn cả eo của B) ngụ ý A giàu có hơn B rất nhiều [thành ngữ]
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
(bóng) một sợi lông còn to hơn cái eo (ý chỉ A giàu có hay quyền lực hơn B rất nhiều) [thành ngữ]
Anh ta giàu hơn nhiều.
(thường dùng trong mẫu câu: A giàu đến mức một sợi lông của A còn to hơn cả eo của B) ngụ ý A giàu có hơn B rất nhiều [thành ngữ]
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
nhổ một sợi lông mồ hôi còn to hơn cả vòng eo (ý chỉ khoảng cách giàu nghèo hay thế lực quá lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.