- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
Chất độc tồn lưu có hại cho môi trường.
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
Chất độc tồn lưu có hại cho môi trường.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
chất độc tồn lưu lâu dài; tác nhân độc hại bền vững
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.