- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
trạng thái thực vật dai dẳng; tình trạng sống thực vật kéo dài
Anh ấy đang trong trạng thái thực vật vĩnh viễn.
trạng thái thực vật dai dẳng; tình trạng sống thực vật kéo dài
Anh ấy đang trong trạng thái thực vật vĩnh viễn.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
trạng thái thực vật dai dẳng; tình trạng sống thực vật kéo dài
trạng thái thực vật dai dẳng; tình trạng sống thực vật kéo dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.