- 扌thủ(bàn tay)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
Đừng vì cái nhỏ mà bỏ lỡ cái lớn.
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
Đừng vì cái nhỏ mà bỏ lỡ cái lớn.
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
nhặt được hạt vừng mà đánh mất quả dưa hấu (ham cái nhỏ mà mất cái lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.