- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
Quá thông minh tính toán mọi thứ, cuối cùng lại hại chính mình.
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
Quá thông minh tính toán mọi thứ, cuối cùng lại hại chính mình.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
mưu tính quá nhiều tưởng thông minh, ngờ đâu lại hại chính mạng mình (câu nổi tiếng trong "Hồng Lâu Mộng") [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.