- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Kỳ tự trị người Daur Mạc Lực Đạt Ngõa, Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Morin Dawa Daur Autonomous Banner nằm ở Nội Mông.
Kỳ tự trị người Daur Mạc Lực Đạt Ngõa, Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Morin Dawa Daur Autonomous Banner nằm ở Nội Mông.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Kỳ tự trị người Daur Mạc Lực Đạt Ngõa, Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Kỳ tự trị người Daur Mạc Lực Đạt Ngõa, Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.